鸺
hưu
Hán Việt: hưu
Tổng quan
hưu hưu lưu (con cú mèo nhỏ) [Eng: scops-owl]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiū |
|---|---|
| Hán Việt | hưu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiu |
| Baxter-Sagart | qʰ(r)u |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰ(r)u |
| Phản thiết | 虛尤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵂
- Thiều Chửu {Hưu lưu} [鵂鶹] cú tai mèo. Còn gọi là {miêu đầu ưng} [貓頭鷹].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸺鹠 鸺 xiū
Eng
- CC-CEDICT used in 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許由切【集韻】虛尤切,𠀤音休。鵂鶹,鳥也。【廣雅】肥鵂,鴟鵂,怪鴟也。【周禮·天官·硩族氏鄭註】夭鳥鵂鵬。又【莊子·秋水篇】鴟鵂夜撮蚤,察見毫末,晝出瞑目,而不見丘山。又【集韻】巨救切,音賕。義同。
Thuyết Văn
舊或从鳥。休聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按毛詩舊在一部。音轉入三部。乃別製鵂字。音許流切矣。角部但云鴟舊。
【鵂】 (hưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 休 (hưu) Nghĩa: cựu (Cũ. Như {cựu học} [舊) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩾹 · 𪀪 · 鸺 · 鸺 · 鵂 · 鸺 · 鵂