nhàn

Hán Việt: nhàn

Tổng quan

biến thể của 鷴 鹇[xian2] trĩ bạc (Phasianus nycthemerus) huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5

白鹇 · 蓝鹇 · 黑鹇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việtnhàn
Quảng Đônghaan4
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghren
Phản thiết戸閒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鷳
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nhàn} [鷴].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹇 (形声。从鸟,闲声。本义鸟名。鹇属各种鸟的通称。通指白鹇) 同本义 鹇(鷳)xián

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鷴|鹇[xian2]
  • CC-CEDICT silver pheasant (Phasianus nycthemerus)|silver pheasant badge worn by civil officials of the 5th grade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸閒切【集韻】何間切【韻會】何閒切【正韻】何艱切,𠀤音閑。【說文】鴟也。又白鷴,鳥名。形似山雞,白質黑章,尾長三四尺,距觜純丹,亦有靑黑者。一作鷴。【本草】張華曰:行止閑暇,故曰鷴,李昉命爲閑客。○按白鷴,卽白鶾也。《爾雅》雗雉,𪂂雉。註:白鵫也。雗,本从翰,音寒,今南人呼閒如寒,則鷴卽雗音之轉也。《西京雜記》:南粵王獻白鷴、黑鷴各一。蓋雉亦有黑色者,幷可明《爾雅》秩秩海雉之說,况鷳非鴟類,《說文》誤。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鷴 · 鷼 · 鷴 · 鷼 · 鹇 · 鷳 · 鹇 · 鷳