白鷳

bái xián bạch nhàn

Hán Việt: bạch nhàn · Pinyin: bái xián

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Cấu tạo: (bạch) + (nhàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱雞形目雉科。不善飛行,而善走路。除頭部藍褐色外,背上、翅膀、尾巴皆為純白色羽毛。且每片羽毛的兩邊,都有斜入的黑色紋路,細緻而精巧。是一種美麗的家禽,產於中國南部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"白鹇"; 鸟名。又称银雉。雄鸟的冠及下体纯蓝黑色﹐上体及两翼白色﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"白鹇"。 2.鸟名。又称银雉。雄鸟的冠及下体纯蓝黑色﹐上体及两翼白色﹐故名。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) silver pheasant (Lophura nycthemera)
  • Cihui (bird species of China) silver pheasant (Lophura nycthemera)