côn

Hán Việt: côn

Tổng quan

chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại) chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad

鹍弦 · 鹍鸡 · 鹍鸡曲 · 鹍丝 · 鹍化 · 鹍柱 · 鹍瑟 · 鹍皮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtcôn
Quảng Đôngkwan1
Chú âmㄎㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkuon
Phản thiết古渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵾
  • Thiều Chửu {Côn kê} [鵾雞] con gà hồ.

Eng

  • CC-CEDICT see 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古渾切【集韻】【韻會】公渾切,𠀤音昆。【玉篇】似雞而大也。【廣韻】鵾雞。【楚辭·九辯】鵾雞啁哳而悲鳴。又作鶤。【韻會】陽溝巨鶤,古之雞名。亦作昆。【前漢·司馬相如傳】亂昆雞。【註】昆同鵾。又叶俱倫切,音君。【傅毅·洛都賦】屬蒲且以矰繳,命詹何使沈綸。維高冥之獨鵠,連軒翥之雙鵾。 考證:〔【楚辭·九辯】鵾雞啁唽而悲鳴。〕 謹照原文啁唽改啁哳。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鹍 · 鵾 · 鹍 · 鵾