鹕
hồ
Hán Việt: hồ · Pinyin: hú
Tổng quan
鹈鹕[ti2 hu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hồ |
| Quảng Đông | wu4 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
| Phản thiết | 洪孤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [鶘].
- Thiều Chửu Xem {đề hồ} [鵜鶘].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鶘 见鹈鹕” 鹕hú
Eng
- CC-CEDICT used in 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】戸徒切【集韻】【韻會】洪孤切,𠀤音胡。鵜鶘也。【莊子·外物篇】魚不畏網,而畏鵜鶘。【山海經】廬其之山,無草木,多沙石,沙水出焉,南流注于涔水中,多𪁐鶘,狀如鴛鴦,人足,其鳴自詨。【註】今鵜鶘,足頗似人脚。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩀉 · 鶦 · 鹕 · 鹕 · 鶘 · 鹕 · 鶘