鹗
ngạc
Hán Việt: ngạc
Tổng quan
Giản thể của chữ 鶚
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ngạc |
| Quảng Đông | ngok6 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 五各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鶚
- Thiều Chửu Chim ngạc, mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá. Ngày xưa gọi là chim {thư cưu} [睢鳩].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹗 鸟名 鹗驻(鹗之峙立);鹗爪(形如鹗爪的枝条);鹗立(像鹗那样伫立不动) 比喻有才能的人 鹗 è一种鸟。背部褐色,头、颈和腹部白色。性凶猛。在树上或岩石上筑巢,常在水面上飞翔,捕食鱼类。通称鱼鹰。
Eng
- CC-CEDICT (bird species of China) osprey (Pandion haliaetus)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五各切【集韻】【韻會】逆各切,𠀤音咢。【玉篇】雕,鶚也。師古曰:鷙擊之鳥,鷹鸇之屬。陸佃曰:鶚性好峙立,每立更不移處,所謂鶚立。【本草】一名魚鷹,又名鵰雞,又曰下窟鳥。【前漢·鄒陽傳】鷙鳥累百,不如一鶚。【正字通】鶚翔水上,扇魚令出,啖之,故名沸波。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𩀇 · 𪀝 · 𪄍 · 𪅴 · 鹗 · 鹗 · 鶚 · 鹗 · 鶚