鹠
lưu
Hán Việt: lưu · Pinyin: dí
Tổng quan
xem 鵂鶹 鸺鹠[xiu1 liu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lưu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鶹
- Thiều Chửu Xem chữ {hưu} [鵂].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹠dí 1.长尾野鸡。 2.即子规。
Eng
- CC-CEDICT used in 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音劉。【玉篇】鶹鷅鳥。又名鶹離。【爾雅·釋鳥】鳥少美長醜爲鶹鷅。【註】一作留離。【詩·邶風】瑣兮尾兮,流離之子。【陸璣疏】自關而西,謂梟爲流離。亦作留離。又鵂鶹,怪鳥。一曰鴞。一名鵋䳢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪅳 · 鹠 · 鶹 · 鹠 · 鶹