鹯
chiên
Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān
Tổng quan
cắt nhỏ chim én
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiên |
| Quảng Đông | zin1 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjen |
| Baxter-Sagart | ta[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ta[n] |
| Phản thiết | 諸延切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鸇
- Thiều Chửu Một giống chim dữ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹯zhān〈古〉指一种像鹞鹰的猛禽。
Eng
- CC-CEDICT sparrow hawk|swift
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:鳽、𪄃【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤諸延切,音饘。鷙鳥。【說文】鷐風也。【爾雅·釋鳥】晨風,鸇。【郭註】鷂屬。陸璣云:鸇似鷂,黃色,燕頷句喙,響風搖翮,乃因風急疾,擊鳩鴿燕雀食之。又地名。鸇隂。【後漢·郡國志】屬安定郡。又【西羌傳】羌到建威鸇隂河。又【集韻】稽延切,音甄。鷂屬。又已仙切,音搴。義同。又叶之人切,音珍。【漢高彪詩】呂尚七十,氣冠三軍。詩人作歌,如鷹如鸇。
Thuyết Văn
鷐風也。 从鳥。亶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風作晨風。釋鳥、毛傳皆云。晨風、鸇也郭云。鷂屬。孟子趙注謂之土鸇。 諸延切十四部釋文引說文上仙反。
【鸇】 (chiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: Chư duyên thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iên' Suy luận: chiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trân.” phong (Gió) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩁉 · 𪃋 · 𪄃 · 𪄐 · 𪄟 · 𪄡 · 𪆲 · 𪇮 · 鹯 · 鹯 · 鸇 · 鹯