麅
bào
Hán Việt: bào
Tổng quan
biến thể của 狍[pao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bào |
|---|---|
| Quảng Đông | paau4 |
| Nhật Bản | OOSHIKA |
| Chú âm | ㄆㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brau |
| Phản thiết | 蒲交切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con bào. Một giống thú thuộc về giống nai. Tục gọi là {bào tử} [麅子] da nó chỉ dùng làm mui xe, thịt ăn ngon.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「麃」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 狍[pao2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】蒲交切,音庖。麠屬。【字彙】與麃同。鹿屬。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư