麌
ngu
Hán Việt: ngu · Pinyin: yǔ
Tổng quan
hươu đực bầy đàn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Hán Việt | ngu |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Nhật Bản | OJIKA |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Baxter-Sagart | ŋʷ(r)jaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋʷ(r)jaʔ |
| Phản thiết | 五乎切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con khuân cái. {Ngu ngu} [麌麌] xúm xít. Tả cái hình trạng tụ đông đúc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雄鹿。《廣韻.上聲.虞韻》:「麌,牡鹿。」 [形] 群聚的樣子。唐.杜甫〈朝享太廟賦〉:「熙事莽而充塞,群心麌以振蕩。」
Eng
- CC-CEDICT stag|herd
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】虞矩切【集韻】五矩切,𠀤音俁。【廣韻】牡鹿。【爾雅·釋獸】麕,牡麌。 又麌麌,羣聚貌。【詩·小雅】麀鹿麌麌。 又【廣韻】五乎切【集韻】訛胡切,𠀤音吾。又【集韻】【韻會】元俱切【正韻】牛居切,𠀤音虞。又【集韻】魚矩切,音語。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪋬