Tổng quan

黇鹿】chiêm lộc [tianlù] (động) Hươu đama.

黇鹿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtim1
Chú âmㄊㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthem
Phản thiết他兼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT used in 黇鹿[tian1 lu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤他兼切,音添。【說文】白黃色也。【玉篇】黃色。 又【集韻】將先切,音箋。義同。或作𪏊。

Thuyết Văn

白黃色也。 从黃。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白色之敝而黃也。 他兼切。七部。

【黇】 (chiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黃 (hoàng) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Tha kiêm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪏊