cǎn

Pinyin: cǎn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mùi xanh đen mà biếc như mực 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 淺靑黑也。 Thiển thanh hắc dã. (Màu đen pha xanh nhạt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 七感切,音慘。 Thất cảm thiết, âm Thảm. 【Bộ】Hắc黑

黲墨 · 黲淡 · 黲澹 · 黲衣 · 黲黲 · 黲黷 · 愁黲 · 暗黲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎn
Quảng Đôngcaam2
Nhật BảnUSUAOGUROI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˇ
Hán ngữ Trung cổchamx
Phản thiết倉敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 淺青黑色的。宋.沈括《夢溪筆談.卷二.故事二》:「近歲京師士人朝服乘馬,以黲衣蒙之,謂之『涼衫』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黲mǒ 1.日本用汉字。多用作人名。

Eng

  • CC-CEDICT dark|dim|gloomy|bleak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七感切,音慘。【說文】淺靑黑也。【廣韻】暗色。【廣雅】敗也。【玉篇】今謂物將敗時,顏色黲黲也。【文選·漢功臣表】茫茫宇宙,上黲下黷。 又【廣韻】倉敢切,驂上聲。日暗色。

Thuyết Văn

淺靑黑色也。 从黑。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淺靑之黑也。通俗文曰。暗色曰黲。玉篇曰。今謂物將敗時顏色黲也。 七感切。七部。

【黲】 (thảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiển (Nông.) thanh hắc (Sắc đen) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 黪 · 黪