黳
Pinyin: yī
Tổng quan
ê (術語)一作愛藹。南本涅槃經作「黳」,北本涅槃經作「野」,字記曰:「長藹字,近於界反」,大日經作「藹」,金剛頂經作「愛」。見愛條。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Quảng Đông | ji1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qe |
| Phản thiết | 煙奚切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 皮膚上所生的圓形小黑點,今稱為「痣」。 [形] 黑。唐.元稹〈答姨兄胡靈之見寄五十韻〉:「我髯黳數寸,君髮白千莖。」《新唐書.卷二二一.西域傳下.寧遠傳》:「東行八百里出蔥嶺,又八百里至烏鎩,環千里,出白、黳、青三種玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黳yī 1.黑色玉石。 2.黑。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏雞切【集韻】【韻會】煙奚切,𠀤音翳。【說文】小黑子。【廣雅】黑也。
Thuyết Văn
小黑子。 从黑。殹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
師古漢書注曰。黑子今中國通呼爲魘子。吳楚謂之誌。誌、記也。按魘黳雙聲。 烏雞切。十五部。
【黳】 (ê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 殹 (ý) Phiên thiết: Ô kê thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) hắc (Sắc đen) tử (Con. Bất luận trai g)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư