fén

Pinyin: fén

Tổng quan

to soil, stain

黵改 · 黵易 · 黵烛 · 黵缊 · 黵面 · 缊黵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngdaam2
Nhật BảnHAGARERU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổtamx
Phản thiết吐敢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黵fén 1.结子实的麻。即苎麻。 2.乱麻。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】當敢切【集韻】覩敢切,𠀤音膽。【說文】大污也。【玉篇】黑𪑪也。【廣韻】大污垢黑。 又【梁律】凡盜黵面爲劫字,至天監中,除黵面之𠛬。 又【集韻】吐敢切,音菼。黑也。 又止染切,音𣀁。義同。

Thuyết Văn

大汚也。从黑。詹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當敢切。八部。

【黵】 (đảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Đương cảm thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 敢 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ô (Như chữ {ô} [汙].) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪒧