黹
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ
Tổng quan
thêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Mân Nam | tsí |
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | triix |
| Baxter-Sagart | tr[i]jʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tr[i]jʔ |
| Phản thiết | 陟几切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu May áo (cái áo dùng kim chỉ may nên). Tục gọi việc nữ công là {châm chỉ} [鍼黹]. Cũng viết là [針黹].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.女紅的通稱。指刺繡、縫紉等事。如:「做針黹」。 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黹 用针做的活,特指除单纯用针缝的以外的活,如刺绣、编结、绒绣 黹zhǐ针线活针~。
Eng
- CC-CEDICT embroidery
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟几切【廣韻】豬幾切【集韻】【韻會】展幾切,𠀤音㨖。【說文】箴縷所紩衣。【爾雅·釋言】黹,紩也。【郭註】今人呼縫紩衣爲黹。【疏】鄭註司服云:黼黻絺繡。爲黹謂刺繡也。【周禮·春官·司服】祭社稷五祀則希冕。【註】或作黹。【說文】从㡀,丵省。【徐鉉曰】丵,衆多也。言箴縷之工不一也。
Thuyết Văn
箴縷所紩衣也。 从㡀、丵省。象刺文也。 凡黹之屬皆从黹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
箴當作鍼。箴所以綴衣。鍼所以縫也。紩、縫也。縷、綫也。絲亦可爲綫矣。以鍼貫縷紩衣曰黹。釋言曰。黹、紩也。臯陶謨曰。絺繡。鄭本作希。注曰。希讀爲黹。黹、紩也。周禮司服希冕。鄭注引書希繡。又云。希讀爲黹。或作絺。字之誤也。今本周禮注疏傳寫倒亂。今俗語云鍼黹是此字。按許多云希聲而無希篆。疑希者古文黹也。从巾。上象繡形。 韵會有此四字。丵者、叢生艸也。鍼縷之多象之。陟几切。十五部。
【黹】(chỉ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㡀、丵省 (bế + trác + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 許多云希 (hứa) Phiên thiết: 陟几切 → trắc + kỉ Dị thể: Cổ văn: 黹也 Nghĩa: 箴縷所紩衣 vậy。 từ 㡀、丵省。 tượng (giống) 刺文 vậy。Phàm các chữ thuộc bộ 黹 đều từ 黹。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨬚