針黹

zhēn zhǐ châm chỉ

Hán Việt: châm chỉ · Pinyin: zhēn zhǐ

Tổng quan

may vá: may vá thêu thùa

Cấu tạo: (châm) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 may vá; may vá thêu thùa。針線。
  • Cihui may vá: may vá thêu thùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縫紉、刺繡等工作。《儒林外史》第四一回:「我自小學了些手工針黹,因來到這南京大邦去處,借此餬口。」《紅樓夢》第五二回:「四人圍坐在熏籠上敘家常,紫鵑倒坐在暖閣裡臨窗作針黹。」也作「針指」。

Eng

  • Cihui 針黹 hēnzhǐ n. <wr.> needlework