phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Áo phủ y là cái áo “tịch nguyệt” 夕月 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 白與黑相次文。 Bạch dữ hắc tương thứ văn. (Màu trắng và màu đen theo thứ tự vẽ lên nhau) [Nhĩ nhã 爾雅 – Thích khí 釋器] 斧謂之黼。 Phủ vị chi phủ. (Cái búa gọi là Phủ) [Lễ kí 禮記 - Nguyệt lệnh 月令] 命婦官染采,黼黻文章,必以法故,無或差貸。 Nguyệt dã, mệnh phụ quan nhiễm thái, phủ phất văn chương, tất dĩ pháp cố, vô hoặc si thải. (Tức là áo nhuộm màu sắc của qua…

黼依 · 黼冔 · 黼冕 · 黼函 · 黼命 · 黼宸 · 黼帟 · 黼帳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Nhật BảnAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpyox
Baxter-Sagartp(r)jaʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)jaʔ
Phản thiết方榘切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lễ phục ngày xưa thêu hoa nửa đen nửa trắng như hình cái búa. Trần Nguyên Đán [陳元旦] : {Phủ miện hoàn khuê tâm dĩ hôi} [黼冕桓圭心已灰] (Tặng Chu Tiều Ẩn [贈朱樵隠]) (Đối với) áo gấm mũ thêu và ngọc hoàn khuê (chỉ công danh), lòng ông (Chu Văn An) đã lạnh như tro.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 古代禮服上所刺繡的花紋,半黑半白,如斧之形。《說文解字.黹部》:「黼,白與黑相次文。」《書經.益稷》:「作會、宗彞、藻、火、粉、米、黼、黻、絺、繡。」唐.孔穎達.正義:「(黼)蓋半白半黑似斧,刃白而身黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黼〈名〉 (形声。从黹,象缝处纵横交错之形;表示与缝衣或刺绣有关。甫声。本义古代礼服上绣的半黑半白的花纹) 同本义 with white and black axes] 黼,白与黑相次文。--《说文》 玄衮及黼。--《诗·小雅·采菽》 白与黑谓之黼,黑与青谓之黻。--《考工记·画缋之事》 宗彝藻火,粉米黼黻。--《书·益稷》 凡祭祀,共黼画组就之物。--《周礼·天官·典丝》 又 美者黼绣,是古天子之服。--《汉书·贾谊传》 黼衣黻裳不茹荤。--《荀子·哀公》 又如黼依(绣有斧文的屏风。设于朝 黼 fǔ〈古〉礼服上面绣的半黑半白的花纹。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) motif of axes with black handles and white heads, a symbol of authority embroidered on ceremonial robes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方榘切【廣韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音甫。【說文】白與黑相次文。【周禮·冬官考工記】白與黑謂之黼。【爾雅·釋器】斧謂之黼。【疏】黼,蓋半白半黑,似斧刃白而身黑,取能斷意。一說白西方色,黑北方色,西北黑白之交,乾陽位焉,剛健能斷,故畫黼以黑白爲文。【禮·月令】季夏命婦官染采,黼黻文章必以法故。【賈誼·治安策】美者黼繡。【韓愈·乞巧文】黼黻帝躬。 考證:〔【禮·月令】季夏命婦官染采,黼黻文章必以法。〕 謹照原文必以法下增故字。

Thuyết Văn

白與黑相次文。 从黹。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工記文。鄭曰。文章黼黻繡五者。言刺繡采所用也。繡以爲裳。 方榘切。五部。

【黼】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黹 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 榘 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) dữ (Kịp) hắc (Sắc đen) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thứ (Lần lượt…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦓞 · 𩠤