鼥
bạt
Hán Việt: bạt · Pinyin: bá
Tổng quan
groundhog, woodchuck
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bá |
|---|---|
| Hán Việt | bạt |
| Quảng Đông | bat6 |
| Chú âm | ㄅㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buat |
| Phản thiết | 房廢切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem {đà bạt} [鼧鼥].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鼧鼥:動物名。松鼠科。體粗壯,四肢短小。毛皮柔軟珍貴,可製裘衣,輕暖而不易溼透。也稱為「土撥鼠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼥 --鼧鼥古书上指旱獭,也称土拨鼠 鼥bá 1.见"鼧鼥"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤蒲撥切,音跋。【集韻】鼠肥者。【本草】李時珍曰:皮可爲裘,甚煖,濕不能透。【正字通】鼧鼥鼠,生西番山澤中,穴土爲窠,形似獺。𡗝人掘食之,蒙古人名答刺不花。唐書有鼧鼥鼠,鼧鼥言其肥也。【唐韻】𪖈鼥。音僕。扑俗譌爲土撥。本草從之,非。 又【集韻】房廢切,音吠,同鼣,鼠名,其鳴如犬吠。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪖆