鼧鼥

tuó bá đà bạt

Hán Việt: đà bạt · Pinyin: tuó bá

Tổng quan

on chuột chũi, chuyên đào đất. đà bạt đà bạt ☆Con chuột chũi, chuyên đào đất.

Cấu tạo: (đà) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chuột chũi, chuyên đào đất. đà bạt đà bạt ☆Con chuột chũi, chuyên đào đất.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古书上指旱獭。

Eng

  • Cihui 鼧鼥 uóbá n. an ancient name for marmots