đà

Hán Việt: đà

Tổng quan

the marmot

鼧鼥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđà
Quảng Đôngto4
Hán ngữ Trung cổda
Phản thiết託何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đà bạt} [鼧鼥] một giống chuột rất lớn ở lỗ, tục gọi là {thổ bát thử} [土撥鼠] hình như con rái cá, da lông nó làm áo cừu rất ấm.;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒何切【集韻】唐何切,𠀤音駝。【玉篇】鼠也。 又【廣韻】託何切【集韻】湯何切,𠀤音佗。義同。

Tự hình

  • Khải thư