鼯
ngô
Hán Việt: ngô · Pinyin: wú
Tổng quan
sóc bay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Hán Việt | ngô |
| Quảng Đông | ng4 |
| Nhật Bản | MUSASABI |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Phản thiết | 五乎切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngô thử} [鼯鼠] con sóc bay, một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như con dơi, bay được. Còn gọi là {phi thử} [飛鼠].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鼯鼠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼯 鼠名。鼯鼠 人);鼯啸(鼯鼠呼啸);鼯技(雕虫小技。比喻能力极平庸);鼯鼠之丑(比喻丑陋低下的才艺) 鼯wú 类的屎叫"五灵脂",可供药用。
Eng
- CC-CEDICT flying squirrel
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五乎切【集韻】【韻會】【正韻】訛瑚切,𠀤音吾。【玉篇】鼯鼠,飛生。【正韻】一曰五技鼠。【爾雅·釋鳥】鼯鼠,夷由。【註】狀如小狐,似蝙蝠,肉翅翅尾,項脅毛紫赤色,背上蒼艾色,腹下黃,喙頷雜白,脚短爪長,尾三尺許,飛且乳,亦謂之飛生。聲如人呼,食火烟,能從高赴下,不能從下上高。疏一名夷由。【馬融·長笛賦】猨蜼晝吟,鼯鼠夜叫。 考證:〔【爾雅·釋鳥】鼯鼠,夷由。【註】狀如小狐,似蝙蝙,肉翅,項脅毛紫赤色,背上蒼艾色,腹下黃,喙頷雜白,脚短爪長,尾二尺許,飛且乳,亦謂之曰飛生鼠。聲如人呼,食火烟,能從高赴下,不能從下上高。一名夷由。〕 謹照原文下蝙字改蝠。肉翅下增翅尾二字。二尺改三尺。飛生上省曰字。聲如上省鼠字。一名上增疏字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧋋 · 𪁙 · 𪕜 · 𪕡