Tổng quan

Tên một loài chuột tương tự như chuột bạch, nhưng lông màu xám, thường được nuôi

鼸車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim6
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổghemx
Phản thiết胡忝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丘檢切,欠上聲。【說文】䶃也。 又【廣韻】胡忝切【集韻】【韻會】下忝切,𠀤音㺌。【玉篇】田鼠也。【爾雅·釋獸】鼸鼠。【註】以頰裹藏食。 又【釋名】頷,或曰鼸車,鼸鼠之食積於頰,人食似之,故取名也。 考證:〔【爾雅·釋獸】鼸鼠。【註】以頰裏藏食。〕 謹照原文頰裏改頰裹。

Thuyết Văn

䶃也。 从鼠。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅鼸鼠。郭云。以頰裹藏食者。 丘檢切。七部。

【鼸】 (khiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Khâu kiểm thiết Thượng tự: 丘 (khâu) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ham vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư