齕
hột
Hán Việt: hột · Pinyin: hé
Tổng quan
(văn học) gặm cắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hột |
| Quảng Đông | git3 |
| Nhật Bản | KAMU |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghet |
| Baxter-Sagart | m-[q]ˤət |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[q]ˤət |
| Phản thiết | 奚結切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用牙齒咬。《荀子.正論》:「彼乃將食其肉而齕其骨也。」《聊齋志異.卷四.促織》:「俄見小蟲躍起,張尾伸鬚,直齕敵領。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to gnaw; to bite
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】下沒切【集韻】恨竭切,𠀤音紇。【說文】齧也。【禮·曲禮】削瓜庶人齕之。【註】不橫斷也。【前漢·田儋傳】秦後得志於天下,則齮齕用事者墳墓矣。【註】齮齕,猶齚齧也。 又胡齕,人名。 又【唐韻】戸骨切【集韻】胡骨切,𠀤音搰。又【廣韻】胡結切【集韻】奚結切,𠀤音纈。又【集韻】【類篇】𠀤下扢切,音扢。義𠀤同。
Thuyết Văn
齧也。 从齒。气聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
如淳注漢書曰。齕、齩也。曲禮。庶人齕之。 戶骨切。十五部。
【齕】(hột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: 戶骨切 → hộ + cốt Nghĩa: 齧 vậy。 từ 齒。气 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪗚 · 𪗟 · 龁 · 龁