𬺈龁
nghĩ hột
Hán Việt: nghĩ hột
Tổng quan
1. cắn; gặm。咬;啃。 2. căm ghét; đấu đá; cấu xé。忌恨;傾軋。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cắn; gặm。咬;啃。 2. căm ghét; đấu đá; cấu xé。忌恨;傾軋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀傷、毀壞。《史記.卷九四.田儋傳》:「且秦復得志於天下,則齮齕用事者墳墓矣。」 2.嫉妒他人的才能而加以排擠。