yǎn

Pinyin: yǎn

Tổng quan

nhe răng

齞历 · 齞唇 · 齞歷 · 齞脣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Quảng Đôngjin2
Nhật BảnGEN
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổngenx
Phản thiết硏峴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 張嘴露齒的樣子。《說文解字.齒部》:「齞,張口見齒也。」《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「其妻蓬頭攣耳,齞脣歷齒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齞sī 1.鼠名。似鼬。

Eng

  • CC-CEDICT to display the teeth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】硏繭切【廣韻】硏峴切,𠀤音碾。【說文】張口齒見。【宋玉·登徒子賦】齞脣歷齒。【註】脣不掩齒也。 又【集韻】【韻會】𠀤語蹇切,音巘。又【集韻】倪甸切,音硯。義𠀤同。

Thuyết Văn

張口見齒也。 从齒。只聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依文選注訂。登徒子好色賦。齞脣歷齒。 研繭切。古音在十六部。

【齞】(nghiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 只 (chỉ) Phiên thiết: 研繭切 → nghiên + kén Nghĩa: 張khẩu (miệng)kiến (thấy)齒 vậy。 từ 齒。只 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 齴 · 𪗛 · 齴 · 𱌫