Pinyin:

Tổng quan

cắn

齰1. · 齰2. · 齰啮 · 齰死 · 齰牙 · 齰痈 · 齰癰 · 齰舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzaak3
Nhật BảnKAMU
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổzrah
Phản thiết助駕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 咬。《說文解字.齒部》:「齰,齧也。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「魏其必內愧,杜門齰舌自殺。」

Eng

  • CC-CEDICT to bite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】側革切,音賾。【說文】齧也。 又【廣韻】鋤陌切【集韻】實窄切【韻會】實革切【正韻】士革切,𠀤音咋。【前漢·鄧通傳】上使齰癰,色難之,巳而聞通嘗爲上齰之。【註】齰齧也。齧其膿血。【宋玉·風賦】啗齰嗽穫。 又【廣韻】鋤駕切【集韻】助駕切,𠀤音乍。又【集韻】【韻會】𠀤側格切,音迮。義𠀤同。 又【集韻】測革切,音策。齒相値。

Thuyết Văn

齧也。 从齒。昔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書灌夫傳。齰舌自殺。鄧通傳。使大子齰癰。 側革切。古音在五部。

【齰】 (sạ ⟨trách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 昔 (tích) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 齚 · 䶦 · 𪙮 · 齚 · 𫜬