Pinyin:

Tổng quan

răng hô nhăn răng

龇牙咧嘴 · 龇/呲 · 龇/呲牙 · 龇牙瞪眼 · 龇牙裂嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzi1
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcrie
Phản thiết阻宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龇 使牙赤裸或无遮掩 龇,开口见齿之貌。--《说文》 又如龇着牙 龇牙咧嘴 满囤嫂从地里回来,哪回不是龇牙咧嘴! 女孩子们热汗涔涔,敞着衣领,凶神恶煞般地龇牙咧嘴,口号声喊得像古战场上的浴血厮杀 龇zī ⒈张开口,露出牙~牙咧嘴。 ⒉牙齿不整齐。

Eng

  • CC-CEDICT projecting teeth|to bare one's teeth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】仕皆切【集韻】鋤佳切,𠀤音柴。【說文】齒相齘也。一曰開口見齒貌。 又【玉篇】𪘬齜。【廣韻】齒不正也。 又【廣韻】側宜切【集韻】阻宜切,𠀤音葘。義同。 又【集韻】莊宜切,音近欺。齲病。 又【集韻】【類篇】𠀤莊皆切,音齋。齒不齊。 又【集韻】鋤加切,音查。義同。 又仕懈切,音㾹。或書作𪗶。

Thuyết Văn

齒相齘也。 一曰開口見齒之皃。 从齒。此聲。 讀若柴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齘各本誤齗。李本不誤。廣韵。、齒不正。上士佳、下五佳切。玉篇曰。亦作。 管子曰。東郭有狗啀啀。旦莫欲齧我椵。啀啀、露齒之皃。 各本作柴省聲。淺人改也。 仕街切。十六部。

【齜】(thử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: 五佳切 → ngũ + giai | Đọc như: 柴 (sài) Nghĩa: 齒相齘 vậy。 Một thuyết khác: 開khẩu (miệng)kiến (thấy)齒 chi (của) 皃。 từ 齒。 thử (đây) thanh。 đọc như 柴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪗶 · 𪘿 · 龇 · 龇 · 齜 · 龇 · 齜