齜牙咧嘴

zī yá liě zuǐ

Pinyin: zī yá liě zuǐ

Tổng quan

nhăn nhó (vì đau) | nhe răng | khè răng 1. nhe răng trợn mắt; bộ dạng hung dữ。形容兇狠的樣子。 2. cắn răng chịu đựng; nghiến răng chịu đựng。形容疼痛難忍的樣子。

Cấu tạo: + (nha) + + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhăn nhó (vì đau) | nhe răng | khè răng 1. nhe răng trợn mắt; bộ dạng hung dữ。形容兇狠的樣子。 2. cắn răng chịu đựng; nghiến răng chịu đựng。形容疼痛難忍的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龇:露齿。张着嘴巴,露出牙齿。形容凶狠或疼痛难忍的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龇牙裂嘴"。 2.露出牙,张开嘴。形容凶狠难看的样子。 3.形容不愉快或疼痛难受的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 龇露齿。张着嘴巴,露出牙齿。形容凶狠或疼痛难忍的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to grimace (in pain)|to show one's teeth|to bare one's fangs
  • Cihui to grimace (in pain); to show one's teeth; to bare one's fangs