yín ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: yín

Tổng quan

biến thể của 啃[ken3] nướu (răng)

龈炎 · 龈病 · 龈瘤 · 龈音 · 龈擦音 · 龈脓肿 · 龈腭音 · 龈辅音

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkěn
Hán Việtngân
Quảng Đôngngan4
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổkhonx
Phản thiết語斤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [齦].
  • Thiều Chửu Lợi, chân răng. Một âm là {khẩn}. Cắn xương, nhá xương.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龈 牙根肉,牙龈 琢齿依龈,三岁无君。--《太玄·密》 又如龈龈(争辩的样子;欢笑的样子);龈齶(牙床和腭。比喻事物的根底) 龈yín ⒈齿龈,又叫"牙龈"。包在齿根上的粘膜组织。"龈"另见kěn。 龈kěn同"啃"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啃[ken3]
  • CC-CEDICT gums (of the teeth)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】康很切【集韻】【韻會】【正韻】口很切,𠀤音懇。【說文】齧也。【揚子·太玄經】琢齒依齦。【韓愈·曹成王𥓓】蘇枯弱彊齦其姦猖。 又【廣韻】【集韻】𠀤起限切,音近遣。【廣韻】齧聲。 又【廣韻】語斤切【集韻】【正韻】魚斤切【韻會】疑斤切,𠀤音䖐。【韻會】齒根肉。

Thuyết Văn

齧也。 从齒。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與豕部豤音義同。疑古衹作豤。齦者後出分別之字也。今人又用爲齗字矣。 康很切。十三部。

【齦】 (ngân ⟨khẩn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Khang ngận thiết Thượng tự: 康 (khang) | Hạ tự: 很 (ngận) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 齗 · 㸧 · 𪘄 · 𪘟 · 𪙲 · 啃 · 齗 · 龈 · 龈 · 齦 · 啃 · 龈