𠄩

Nôm hai

Nôm: hai

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] ứa đầy nước miếng chứng làm mửa khan

𠄩庶𠀧𣳔 · 没𠄩 · 蔑𩚵𠄩役

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômhai

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hai 𠄩 dt. số đếm, lớn hơn một, nhỏ hơn ba. Làm người chẳng có đức cùng tài, đi nghỉ đều thì kém hết hai. (Ngôn chí 6.2, 6.8, 7.5, 8.4, 19.5)‖ (Mạn thuật 23.7, 24.5, 31.8)‖ (Trần tình 43.4, 44.5)‖ (Thuật hứng 46.8, 65.7, 68.5)‖ (Tự thán 72.1, 80.5, 90.7, 91.1, 109.1, 111.6)‖ (Tự thuật 120.7)‖ (Tức sự 126.1)‖ (Bảo kính 139.2, 142.8, 155.4, 167.4, 169.6, 178.8, 184.2)‖ (Trừ tịch 194.1)‖ (Vãn xuân 195.2)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.2)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)‖ (Tích cảnh thi 201.3)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.2)‖ (Điệp trận 250.2)‖ (Trư 252.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hai một hai; giêng hai [Eng: one or two; a few months of the new year]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai củ toàn thể cho dài
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ dùng đồng cân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ứa đầy nước miếng chứng làm mửa khan
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 70 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 63 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hai Xuất hiện 61 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư