没𠄩

MỘT HAI

Hán Việt: MỘT HAI

Tổng quan

một hai 没𠄩 / 蔑𠄩 dt. Như một vài. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.8)‖ (Tự thán 80.5)‖ (Bảo kính 184.2)‖ (Vãn xuân 195.2)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)

Cấu tạo: 沒 (một) + 𠄩

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hai 没𠄩 / 蔑𠄩 dt. Như một vài. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.8)‖ (Tự thán 80.5)‖ (Bảo kính 184.2)‖ (Vãn xuân 195.2)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒世 · 沒人 · 沒劫 · 沒完 · 沒度 · 沒空 · 沒羞 · 沒興