𠇍

ěrnhĩNôm nhé

Hán Việt: nhĩ · Pinyin: ěr · Nôm: nhé

Tổng quan

Nguyên là chữ nhĩ [爾]

別𠇍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiněr
Hán Việtnhĩ
Âm Nômvới
Chú âmㄦˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ nhĩ [爾]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mấy 𠇍 / 󰋇 dt. vài, dăm. Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng khuở mạt thu. (Ngôn chí 3.7, 8.1, 9.2, 15.8, 19.1)‖ (Mạn thuật 26.5, 34.1)‖ (Thuật hứng 55.3, 55.8, 56.8, 59.4)‖ (Tự thán 72.2, 81.7, 83.4, 85.3, 85.4, 92.7, 97.7, 102.4)‖ (Tự thuật 112.3, 118.8, 119.1, 121.7)‖ (Bảo kính 138.2, 144.7, 165.1, 168.1, 175.6)‖ (Quy Côn Sơn 189.1)‖ (Giới nộ 191.5)‖ (Tích cảnh thi 203.2, 207.4)‖ (Mai 214.8)‖ (Tùng 219.1)‖ (Cúc 240.2)‖ (Mạt lị hoa 242.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) với người với người [Eng: human with human]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: với Xuất hiện 59 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: với Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: với Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư