別𠇍

BIỆT VỚI

Hán Việt: BIỆT VỚI

Tổng quan

biết mấy 別𠇍 p. bao nhiêu. Tiền sen tích để bao nhiêu thúng, vàng cúc đam cho biết mấy bình. (Tự thán 83.4)

Cấu tạo: 别 (biệt) + 𠇍

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết mấy 別𠇍 p. bao nhiêu. Tiền sen tích để bao nhiêu thúng, vàng cúc đam cho biết mấy bình. (Tự thán 83.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價 · 別僻