𠊚

Nôm người

Nôm: người

Tổng quan

người người ta [Eng: people, they, one, you]

𠊚有道 · 𢚸𠊚 · 動𠊚 · 𢚸𠊚似𩈘 · 𠰘𠊚似蜜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômngười

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm người người ta [Eng: people, they, one, you]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngài các ngài [Eng: you]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồi sinh khởi tử mới nên thầy người
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngài Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngài Xuất hiện 54 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư