動𠊚

ĐỘNG NGÀI

Hán Việt: ĐỘNG NGÀI

Tổng quan

động người 動𠊚 đgt. <từ cổ> dịch chữ động nhân 動人, từ này vốn là một cụm động tân trong tiếng Hán cổ, sử dụng theo cấu trúc sử động, nghĩa là sử nhân động 使人動 (khiến người khác xúc động, làm lay động l

Cấu tạo: 动 (động) + 𠊚

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶