𠮾
Nôm ngọt
Nôm: ngọt
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] cùng người giàu có ăn no ngọt bùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | ngọt |
|---|---|
| Quảng Đông | m4 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngọt nói ngọt, ngon ngọt [Eng: to use honeyed words, sweet]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cùng người giàu có ăn no ngọt bùi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngọt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngọt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngọt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư