吟𠮾

NGÂM NGỌT

Hán Việt: NGÂM NGỌT

Tổng quan

ngẫm ngọt 吟𠮾 đgt. <từ cổ> ngẫm nghĩ. Ngẫm ngọt sơn lâm miễn thị triều, nào đâu là chẳng đất Đường Nghiêu. (Mạn thuật 24.1)‖ Tiên Bô kết đã bấy thu chầy, ngẫm ngọt dường bằng mếch trọng thay. (Mai thi

Cấu tạo: 吟 (ngâm) + 𠮾

Từ liên quan

Gần nghĩa

吟𩙍 · 吟味 · 吟咏 · 吟哦 · 吟唱 · 吟游 · 吟詠 · 吟諷