𠰚
Nôm nỉ
Nôm: nỉ
Tổng quan
nhé về ngay nhé! [Eng: let's come back to me!]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | nhạy |
|---|---|
| Phản thiết | 牀志切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhẻ nhỏ nhẻ [Eng: timorous, shy]
- Giản Dị Hán Nôm nỉ năn nỉ [Eng: to ask insistently]
- Giản Dị Hán Nôm nhạy mồi nhạy; nhạy bén [Eng: sensitive bait; to have a flair for]
- Giản Dị Hán Nôm nhé về ngay nhé! [Eng: let's come back to me!]
- Giản Dị Hán Nôm nhỉ ghê nhỉ [Eng: terribly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhé Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhé Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhỉ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】牀志切,音示。好口腹也。
Tự hình
- Khải thư