𠺒

Nôm dức

Nôm: dức

Tổng quan

dức dức lác (ồn ào)

嘹𠺒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômdức

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dức dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách) [Eng: noisy; to blame]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư