𠽊
Tổng quan
mỉm mỉm cười [Eng: to smile]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | man3 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mỉm mỉm cười [Eng: to smile]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mởn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mỉm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư