𠽊𠽊

Tổng quan

mởn mởn 𠽊𠽊 tt. <từ cổ> âm cổ của mơn mởn. Một đóa đào hoa kháo tốt tươi, cách xuân mởn mởn thấy xuân cười. (Đào hoa thi 227.2).

Cấu tạo: 𠽊 + 𠽊

Nghĩa

Việt

  • Cihui mởn mởn 𠽊𠽊 tt. <từ cổ> âm cổ của mơn mởn. Một đóa đào hoa kháo tốt tươi, cách xuân mởn mởn thấy xuân cười. (Đào hoa thi 227.2).