𡒄
lẫmNôm lẫm
Hán Việt: lẫm · Pinyin: lǎn · Nôm: lẫm
Tổng quan
Khảm lẫm [坎壈] ức uất, bất đắc chí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lẫm |
| Âm Nôm | lấm |
| Quảng Đông | lam5 |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khảm lẫm [坎壈] ức uất, bất đắc chí
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lẫm lẫm (lận đận) [Eng: (Cantonese) disappointed; Var. of “壈”]
- Giản Dị Hán Nôm lấm lấm bùn, lấm bẩn [Eng: (Cantonese) disappointed; Var. of “壈”]
- Giản Dị Hán Nôm bậm bụi bậm [Eng: dust]
Eng
- CC-CEDICT disappointed
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 壈 · 壈