坎𡒄

kǎn lǎnkhảm lẫm

Hán Việt: khảm lẫm · Pinyin: kǎn lǎn

Tổng quan

書 khốn đốn; bất đắc chí. cả đời khốn đốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

不得志。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「惟鬱鬱之憂毒兮,志坎壈而不違。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「人有坎壈,失於盛年,猶當晚學。」

Cấu tạo: 坎 (khảm) + 壈 (lẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 一生坎壈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不得志。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「惟鬱鬱之憂毒兮,志坎壈而不違。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「人有坎壈,失於盛年,猶當晚學。」

Eng

  • Cihui to meet with misfortune

Từ liên quan

Gần nghĩa

坎儿 · 坎克 · 坎坎 · 坎坷 · 坎城 · 坎子 · 坎昆 · 坎炁