𡥙
Nôm cháu
Nôm: cháu
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | cháu |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cháu 𡥙 ◎ Ss các đối ứng tʼon, (13 thổ ngữ Mường), son, sun (13 thổ ngữ Mường), caw (3 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 190]. Cho thấy, tʼon, son, sun (< 孫, AHV: tôn, ABK: sun) là các từ Hán Mường, caw là từ Việt-Mường. dt. x. con cháu. (Ngôn chí 10.7)‖ (Bảo kính 130.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cháu con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái [Eng: descendants; grandchildren and great-grandchildren; nephew; granddaughter]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cháu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cháu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
other
- Nguồn khác Cùng nghĩa cháu tiếng Việt. Trong văn học Tày, đặc biệt là văn cúng bái, thỉnh thoảng chen hẳn một câu tiếng Việt. 朱𡥵𡥙於安孟跬 Cho con cháu ở yên mạnh khoẻ (Ph.L.) Nghĩa như câu thơ dẫn
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư