昆𡥙

CÔN CHÁU

Hán Việt: CÔN CHÁU

Tổng quan

con cháu 昆𡥙 / 昆𫲤/ 𡥵𡥙 dt. con và cháu. Con cháu chớ hiềm song viết ngặt, “Thi thư” thực ấy báu nghìn đời. (Ngôn chí 10.7, 13.7)‖ (Thuật hứng 68.2)‖ (Bảo kính 130.2)

Cấu tạo: 昆 (côn) + 𡥙

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cháu 昆𡥙 / 昆𫲤/ 𡥵𡥙 dt. con và cháu. Con cháu chớ hiềm song viết ngặt, “Thi thư” thực ấy báu nghìn đời. (Ngôn chí 10.7, 13.7)‖ (Thuật hứng 68.2)‖ (Bảo kính 130.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

昆丐 · 昆仑 · 昆仲 · 昆剧 · 昆勒 · 昆卡 · 昆季 · 昆孫