𡶀

Nôm núi

Nôm: núi

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] có trái dành núi sừng tây

𡶀𡽫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômnúi

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển núi 𡶀 dt. non. Núi láng giềng, chim bậu bạn, mây khách thứa, nguyệt anh tam. (Thuật hứng 64.5)‖ (Tự thuật 122.4)‖ (Bảo kính 169.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) núi núi non [Eng: mountains]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có trái dành núi sừng tây
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: núi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: núi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: núi Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư