𡶀𡽫
NÚI NON
Hán Việt: NÚI NON
Tổng quan
núi non 𡶀𡽫 dt. núi nói chung. Tay ai thì lại làm nuôi miệng, làm biếng ngồi ăn lở núi non. (Bảo kính 149.8)
Nghĩa
Việt
- Cihui núi non 𡶀𡽫 dt. núi nói chung. Tay ai thì lại làm nuôi miệng, làm biếng ngồi ăn lở núi non. (Bảo kính 149.8)