𢃄

dàiđáiNôm đáy

Hán Việt: đái · Pinyin: dài · Nôm: đáy

Tổng quan

Dải áo, cái đai

刁𢃄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđái
Âm Nômđái
Chú âmㄉㄞˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dải áo, cái đai. Đeo. Như đái đao [帶刀] đeo dao, đái kiếm [帶劍] đeo gươm, v.v. Mang theo. Như đái lĩnh [帶領], huề đái [攜帶] đều nghĩa mang dắt theo cả. Dải đất, tiếng dùng để chia khí hậu quả đất. Như ôn đái [溫帶] dải đất ấm, hàn đái [寒帶] dải đất rét, v.v

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đái Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Tự hình

  • Khải thư