刁𢃄

Tổng quan

đeo đai 刁𢃄 đgt. <từ cổ> đeo đuổi, thích, mê. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.4)‖ (Trừ tịch 194.4)‖ Đeo đai trót một tiếng đà. (hoa tiên c. 625)‖ Trông nàn

Cấu tạo: 刁 (điêu) + 𢃄

Từ liên quan

Gần nghĩa

刁妇 · 刁巧 · 刁悍 · 刁惡 · 刁斗 · 刁横 · 刁橫 · 刁民