𣈜

Nôm ngày

Nôm: ngày

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] một ngày hai ngày lại phát một cơn

𣈜𣈜 · 𣈜𣎃 · 店𣈜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômngày

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngày 𣈜 ◎ Ss đối ứng ŋạj¹ (Mường), tʰŋay (Khmer) [VĐ Nghiệu 2011: 61]. dt. trong ngày tháng. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi (Ngôn chí 2.5, 3.4, 3.7, 4.1, 11.4, 17.2, 18.6, 20.3, 22.6)‖ (Trần tình 37.1)‖ (Thuật hứng 46.4, 50.8, 58.1, 66.7, 68.2, 70.3)‖ (Tự thán 71.1, 71.7, 75.6, 76.3, 79.7, 82.7, 94.1, 95.5, 98.7, 99.2, 105.1)‖ (Tự thuật 112.4, 118.2, 119.7)‖ (Tức sự 123.7, 125.1, 126.4)‖ (Bảo kính 133.8, 146.2, 154.5, 160.4, 170.1, 177.2, 188.3)‖ (Quy Côn Sơn 189.7)‖ (Tích cảnh thi 209.1)‖ (Lão mai 215.6)‖ (Cúc 217.8)‖ (Tùng 219.4, 220.1)‖ (Trúc thi 222.1)‖…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngày ngày nay, ngày tháng [Eng: nowadays, date/time]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] một ngày hai ngày lại phát một cơn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngày Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngày Xuất hiện 89 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngày Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư